Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 盛行

Từ ghép: 盛行 shèngxíng

盛行
Nghĩa tiếng Việt
Thịnh hành; phổ biến; đang lưu hành
Âm Hán-Việt
THỊNH HÀNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 盛行

Từ 盛行 nghĩa là gì?

Từ ghép 盛行 (shèngxíng) có nghĩa tiếng Việt là "Thịnh hành; phổ biến; đang lưu hành", âm Hán-Việt là THỊNH HÀNH.

Từ 盛行 đọc pinyin như thế nào?

Từ 盛行 có pinyin là shèngxíng (Hán-Việt: THỊNH HÀNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 盛行 gồm những chữ Hán nào?

Từ 盛行 được tạo thành từ 2 chữ: 盛 (shèng: họ); 行 (xíng: Hàng, đi, lối hành).

Nguồn dữ liệu