Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 相反

Từ ghép: 相反 xiāngfǎn

相反
Nghĩa tiếng Việt
Đối lập / ngược lại
Âm Hán-Việt
TƯƠNG PHẢN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 相反

Từ 相反 nghĩa là gì?

Từ ghép 相反 (xiāngfǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Đối lập / ngược lại", âm Hán-Việt là TƯƠNG PHẢN.

Từ 相反 đọc pinyin như thế nào?

Từ 相反 có pinyin là xiāngfǎn (Hán-Việt: TƯƠNG PHẢN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 相反 gồm những chữ Hán nào?

Từ 相反 được tạo thành từ 2 chữ: 相 (xiàng: Tương / Tướng: họ); 反 (fǎn: Phản đối, ngược lại).

Nguồn dữ liệu