Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 相等

Từ ghép: 相等 xiāngděng

相等
Nghĩa tiếng Việt
Bằng / như nhau / tương đương
Âm Hán-Việt
TƯƠNG ĐẲNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 相等

Từ 相等 nghĩa là gì?

Từ ghép 相等 (xiāngděng) có nghĩa tiếng Việt là "Bằng / như nhau / tương đương", âm Hán-Việt là TƯƠNG ĐẲNG.

Từ 相等 đọc pinyin như thế nào?

Từ 相等 có pinyin là xiāngděng (Hán-Việt: TƯƠNG ĐẲNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 相等 gồm những chữ Hán nào?

Từ 相等 được tạo thành từ 2 chữ: 相 (xiàng: Tương / Tướng: họ); 等 (děng: Chờ, đợi, bằng nhau).

Nguồn dữ liệu