Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 看管

Từ ghép: 看管 kānguǎn

看管
Nghĩa tiếng Việt
Trông coi
Âm Hán-Việt
TRẦU / KHAN QUẢN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 看管

Từ 看管 nghĩa là gì?

Từ ghép 看管 (kānguǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Trông coi", âm Hán-Việt là TRẦU / KHAN QUẢN.

Từ 看管 đọc pinyin như thế nào?

Từ 看管 có pinyin là kānguǎn (Hán-Việt: TRẦU / KHAN QUẢN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 看管 gồm những chữ Hán nào?

Từ 看管 được tạo thành từ 2 chữ: 看 (kàn: Xem, Nhìn); 管 (guǎn: Quản: quản lý; cái ống).

Nguồn dữ liệu