Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 看见
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 看见 (kànjiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Nhìn thấy / bắt gặp", âm Hán-Việt là TRẦU / KHAN KIẾN.
Từ 看见 có pinyin là kànjiàn (Hán-Việt: TRẦU / KHAN KIẾN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 看见 được tạo thành từ 2 chữ: 看 (kàn: Xem, Nhìn); 见 (jiàn: Thấy, gặp).