Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 真相

Từ ghép: 真相 zhēnxiàng

真相
Nghĩa tiếng Việt
Sự thật về cái gì; thực tế
Âm Hán-Việt
CHÂN TƯƠNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 真相

Từ 真相 nghĩa là gì?

Từ ghép 真相 (zhēnxiàng) có nghĩa tiếng Việt là "Sự thật về cái gì; thực tế", âm Hán-Việt là CHÂN TƯƠNG.

Từ 真相 đọc pinyin như thế nào?

Từ 真相 có pinyin là zhēnxiàng (Hán-Việt: CHÂN TƯƠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 真相 gồm những chữ Hán nào?

Từ 真相 được tạo thành từ 2 chữ: 真 (zhēn: Thật, chân thật); 相 (xiàng: Tương / Tướng: họ).

Nguồn dữ liệu