Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 眼里

Từ ghép: 眼里 yǎn lǐ

眼里
Nghĩa tiếng Việt
Trong mắt
Âm Hán-Việt
NHÃN LÝ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 眼里

Từ 眼里 nghĩa là gì?

Từ ghép 眼里 (yǎn lǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Trong mắt", âm Hán-Việt là NHÃN LÝ.

Từ 眼里 đọc pinyin như thế nào?

Từ 眼里 có pinyin là yǎn lǐ (Hán-Việt: NHÃN LÝ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 眼里 gồm những chữ Hán nào?

Từ 眼里 được tạo thành từ 2 chữ: 眼 (yǎn: Nhãn: mắt); 里 (lǐ: Trong).

Nguồn dữ liệu