Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 短信

Từ ghép: 短信 duǎnxìn

短信
Nghĩa tiếng Việt
Tin nhắn văn bản / SMS
Âm Hán-Việt
ĐOẢN TÍN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 短信

Từ 短信 nghĩa là gì?

Từ ghép 短信 (duǎnxìn) có nghĩa tiếng Việt là "Tin nhắn văn bản / SMS", âm Hán-Việt là ĐOẢN TÍN.

Từ 短信 đọc pinyin như thế nào?

Từ 短信 có pinyin là duǎnxìn (Hán-Việt: ĐOẢN TÍN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 短信 gồm những chữ Hán nào?

Từ 短信 được tạo thành từ 2 chữ: 短 (duǎn: Ngắn); 信 (xìn: Tin tưởng, bức thư).

Nguồn dữ liệu