Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 短信
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 短信 (duǎnxìn) có nghĩa tiếng Việt là "Tin nhắn văn bản / SMS", âm Hán-Việt là ĐOẢN TÍN.
Từ 短信 có pinyin là duǎnxìn (Hán-Việt: ĐOẢN TÍN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 短信 được tạo thành từ 2 chữ: 短 (duǎn: Ngắn); 信 (xìn: Tin tưởng, bức thư).