Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 矮小

Từ ghép: 矮小 ǎixiǎo

矮小
Nghĩa tiếng Việt
Thấp và nhỏ / thấp bé
Âm Hán-Việt
ẢI TIỂU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 矮小

Từ 矮小 nghĩa là gì?

Từ ghép 矮小 (ǎixiǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Thấp và nhỏ / thấp bé", âm Hán-Việt là ẢI TIỂU.

Từ 矮小 đọc pinyin như thế nào?

Từ 矮小 có pinyin là ǎixiǎo (Hán-Việt: ẢI TIỂU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 矮小 gồm những chữ Hán nào?

Từ 矮小 được tạo thành từ 2 chữ: 矮 (ǎi: Thấp (chiều cao)); 小 (xiǎo: Nhỏ, Bé).

Nguồn dữ liệu