Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 码头
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 码头 (mǎtóu) có nghĩa tiếng Việt là "Bến tàu / bến cảng / cầu tàu / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là MÃ ĐẦU.
Từ 码头 có pinyin là mǎtóu (Hán-Việt: MÃ ĐẦU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 码头 được tạo thành từ 2 chữ: 码 (mǎ: Mã: mã số, con số); 头 (tóu: Đầu).