Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 码头

Từ ghép: 码头 mǎtóu

码头
Nghĩa tiếng Việt
Bến tàu / bến cảng / cầu tàu / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
MÃ ĐẦU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 码头

Từ 码头 nghĩa là gì?

Từ ghép 码头 (mǎtóu) có nghĩa tiếng Việt là "Bến tàu / bến cảng / cầu tàu / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là MÃ ĐẦU.

Từ 码头 đọc pinyin như thế nào?

Từ 码头 có pinyin là mǎtóu (Hán-Việt: MÃ ĐẦU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 码头 gồm những chữ Hán nào?

Từ 码头 được tạo thành từ 2 chữ: 码 (mǎ: Mã: mã số, con số); 头 (tóu: Đầu).

Nguồn dữ liệu