Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 研制

Từ ghép: 研制 yánzhì

研制
Nghĩa tiếng Việt
Nghiên cứu và sản xuất; nghiên cứu và phát triển
Âm Hán-Việt
KHĂN / NGHIÊN CHẾ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 研制

Từ 研制 nghĩa là gì?

Từ ghép 研制 (yánzhì) có nghĩa tiếng Việt là "Nghiên cứu và sản xuất; nghiên cứu và phát triển", âm Hán-Việt là KHĂN / NGHIÊN CHẾ.

Từ 研制 đọc pinyin như thế nào?

Từ 研制 có pinyin là yánzhì (Hán-Việt: KHĂN / NGHIÊN CHẾ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 研制 gồm những chữ Hán nào?

Từ 研制 được tạo thành từ 2 chữ: 研 (yán: nghiền / học / nghiên cứu); 制 (zhì: Chế: hệ thống).

Nguồn dữ liệu