Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 硬件
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 硬件 (yìngjiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Phần cứng", âm Hán-Việt là KHƯ / NGẠNH KIỆN.
Từ 硬件 có pinyin là yìngjiàn (Hán-Việt: KHƯ / NGẠNH KIỆN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 硬件 được tạo thành từ 2 chữ: 硬 (yìng: Ngạnh: cứng; cứng nhắc; rắn / (bóng) mạnh mẽ; kiên định / một cách kiên quyết; không thỏa hiệp / một cách khó khăn; vất vả / tốt (chất lượng); giỏi (người) / (về thức ăn) no; đầy đặn); 件 (jiàn: Chiếc, cái (lượng từ quần áo)).