Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 礼拜

Từ ghép: 礼拜 lǐbài

礼拜
Nghĩa tiếng Việt
Dự buổi lễ tôn giáo / (khẩu ngữ) tuần / (khẩu ngữ) Chủ Nhật
Âm Hán-Việt
LỄ BÁI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 礼拜

Từ 礼拜 nghĩa là gì?

Từ ghép 礼拜 (lǐbài) có nghĩa tiếng Việt là "Dự buổi lễ tôn giáo / (khẩu ngữ) tuần / (khẩu ngữ) Chủ Nhật", âm Hán-Việt là LỄ BÁI.

Từ 礼拜 đọc pinyin như thế nào?

Từ 礼拜 có pinyin là lǐbài (Hán-Việt: LỄ BÁI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 礼拜 gồm những chữ Hán nào?

Từ 礼拜 được tạo thành từ 2 chữ: 礼 (lǐ: Lễ: lễ phép; quà tặng); 拜 (bài: bái: bày tỏ tôn kính / thờ cúng / thăm viếng / chào hỏi).

Nguồn dữ liệu