Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 科学家

Từ ghép: 科学家 kēxuéjiā

科学家
Nghĩa tiếng Việt
Nhà khoa học / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
KHOA HỌC GIA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 科学家

Từ 科学家 nghĩa là gì?

Từ ghép 科学家 (kēxuéjiā) có nghĩa tiếng Việt là "Nhà khoa học / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là KHOA HỌC GIA.

Từ 科学家 đọc pinyin như thế nào?

Từ 科学家 có pinyin là kēxuéjiā (Hán-Việt: KHOA HỌC GIA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 科学家 gồm những chữ Hán nào?

Từ 科学家 được tạo thành từ 3 chữ: 科 (kē: Khoa: ngành, khoa, bộ môn); 学 (xue: Học); 家 (jiā: Nhà, Gia đình).

Nguồn dữ liệu