Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 科学
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 科学 (kēxué) có nghĩa tiếng Việt là "Khoa học / kiến thức khoa học / mang tính khoa học / hợp lý / LT:門|门[men2],個|个[ge4],種|种[zhong3]", âm Hán-Việt là KHOA HỌC.
Từ 科学 có pinyin là kēxué (Hán-Việt: KHOA HỌC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 科学 được tạo thành từ 2 chữ: 科 (kē: Khoa: ngành, khoa, bộ môn); 学 (xue: Học).