Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 突出
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 突出 (tūchū) có nghĩa tiếng Việt là "Nổi bật / xuất sắc / làm nổi bật / lồi ra / nhô ra", âm Hán-Việt là ĐỘT XUẤT.
Từ 突出 có pinyin là tūchū (Hán-Việt: ĐỘT XUẤT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 突出 được tạo thành từ 2 chữ: 突 (tū: Đột nhiên, chọc thủng); 出 (chū: Ra, xuất).