Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 童年
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 童年 (tóngnián) có nghĩa tiếng Việt là "Thời thơ ấu", âm Hán-Việt là ĐỒNG NÊN.
Từ 童年 có pinyin là tóngnián (Hán-Việt: ĐỒNG NÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 童年 được tạo thành từ 2 chữ: 童 (tóng: họ); 年 (nián: Năm).