Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 童年

Từ ghép: 童年 tóngnián

童年
Nghĩa tiếng Việt
Thời thơ ấu
Âm Hán-Việt
ĐỒNG NÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 童年

Từ 童年 nghĩa là gì?

Từ ghép 童年 (tóngnián) có nghĩa tiếng Việt là "Thời thơ ấu", âm Hán-Việt là ĐỒNG NÊN.

Từ 童年 đọc pinyin như thế nào?

Từ 童年 có pinyin là tóngnián (Hán-Việt: ĐỒNG NÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 童年 gồm những chữ Hán nào?

Từ 童年 được tạo thành từ 2 chữ: 童 (tóng: họ); 年 (nián: Năm).

Nguồn dữ liệu