Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 童话

Từ ghép: 童话 tónghuà

童话
Nghĩa tiếng Việt
Truyện cổ tích trẻ em
Âm Hán-Việt
ĐỒNG THOẠI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 童话

Từ 童话 nghĩa là gì?

Từ ghép 童话 (tónghuà) có nghĩa tiếng Việt là "Truyện cổ tích trẻ em", âm Hán-Việt là ĐỒNG THOẠI.

Từ 童话 đọc pinyin như thế nào?

Từ 童话 có pinyin là tónghuà (Hán-Việt: ĐỒNG THOẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 童话 gồm những chữ Hán nào?

Từ 童话 được tạo thành từ 2 chữ: 童 (tóng: họ); 话 (huà: Lời nói).

Nguồn dữ liệu