Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 竹子

Từ ghép: 竹子 zhúzi

竹子
Nghĩa tiếng Việt
Cây tre / LT: 棵[ke1], 支[zhi1], 根[gen1]
Âm Hán-Việt
TRÚC TÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 竹子

Từ 竹子 nghĩa là gì?

Từ ghép 竹子 (zhúzi) có nghĩa tiếng Việt là "Cây tre / LT: 棵[ke1], 支[zhi1], 根[gen1]", âm Hán-Việt là TRÚC TÍ.

Từ 竹子 đọc pinyin như thế nào?

Từ 竹子 có pinyin là zhúzi (Hán-Việt: TRÚC TÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 竹子 gồm những chữ Hán nào?

Từ 竹子 được tạo thành từ 2 chữ: 竹 (zhú: tre / LT:棵,支,根 / bộ Khang Hy số 118); 子 (zi: Con, hậu tố).

Nguồn dữ liệu