Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 笑话儿
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 笑话儿 (xiào hua r) có nghĩa tiếng Việt là "Trò cười, câu chuyện cười", âm Hán-Việt là TIẾU THOẠI NHI.
Từ 笑话儿 có pinyin là xiào hua r (Hán-Việt: TIẾU THOẠI NHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 笑话儿 được tạo thành từ 3 chữ: 笑 (xiào: Cười); 话 (huà: Lời nói); 儿 (ér: Con, Con trai).