Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 等候
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 等候 (děnghòu) có nghĩa tiếng Việt là "Đợi / chờ đợi", âm Hán-Việt là ĐẲNG HẦU.
Từ 等候 có pinyin là děnghòu (Hán-Việt: ĐẲNG HẦU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 等候 được tạo thành từ 2 chữ: 等 (děng: Chờ, đợi, bằng nhau); 候 (hou: Lúc, chờ).