Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 等候

Từ ghép: 等候 děnghòu

等候
Nghĩa tiếng Việt
Đợi / chờ đợi
Âm Hán-Việt
ĐẲNG HẦU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 等候

Từ 等候 nghĩa là gì?

Từ ghép 等候 (děnghòu) có nghĩa tiếng Việt là "Đợi / chờ đợi", âm Hán-Việt là ĐẲNG HẦU.

Từ 等候 đọc pinyin như thế nào?

Từ 等候 có pinyin là děnghòu (Hán-Việt: ĐẲNG HẦU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 等候 gồm những chữ Hán nào?

Từ 等候 được tạo thành từ 2 chữ: 等 (děng: Chờ, đợi, bằng nhau); 候 (hou: Lúc, chờ).

Nguồn dữ liệu