Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 签名

Từ ghép: 签名 qiānmíng

签名
Nghĩa tiếng Việt
Ký tên (bằng bút v.v.) / ký tặng / chữ ký
Âm Hán-Việt
THIÊM DANH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 签名

Từ 签名 nghĩa là gì?

Từ ghép 签名 (qiānmíng) có nghĩa tiếng Việt là "Ký tên (bằng bút v.v.) / ký tặng / chữ ký", âm Hán-Việt là THIÊM DANH.

Từ 签名 đọc pinyin như thế nào?

Từ 签名 có pinyin là qiānmíng (Hán-Việt: THIÊM DANH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 签名 gồm những chữ Hán nào?

Từ 签名 được tạo thành từ 2 chữ: 签 (qiān: Thiêm: nhãn, điểm đánh dấu, thẻ;); 名 (míng: Tên).

Nguồn dữ liệu