Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 算是

Từ ghép: 算是 suànshì

算是
Nghĩa tiếng Việt
Được coi là / cuối cùng
Âm Hán-Việt
TOÁN THỊ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 算是

Từ 算是 nghĩa là gì?

Từ ghép 算是 (suànshì) có nghĩa tiếng Việt là "Được coi là / cuối cùng", âm Hán-Việt là TOÁN THỊ.

Từ 算是 đọc pinyin như thế nào?

Từ 算是 có pinyin là suànshì (Hán-Việt: TOÁN THỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 算是 gồm những chữ Hán nào?

Từ 算是 được tạo thành từ 2 chữ: 算 (suàn: Tính toán, coi như); 是 (shì: Là, Đúng).

Nguồn dữ liệu