Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 纯净水

Từ ghép: 纯净水 chún jìng shuǐ

纯净水
Nghĩa tiếng Việt
Nước tinh khiết
Âm Hán-Việt
THUẦN TỊNH THỦY
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 纯净水

Từ 纯净水 nghĩa là gì?

Từ ghép 纯净水 (chún jìng shuǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Nước tinh khiết", âm Hán-Việt là THUẦN TỊNH THỦY.

Từ 纯净水 đọc pinyin như thế nào?

Từ 纯净水 có pinyin là chún jìng shuǐ (Hán-Việt: THUẦN TỊNH THỦY). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 纯净水 gồm những chữ Hán nào?

Từ 纯净水 được tạo thành từ 3 chữ: 纯 (chún: Thuần khiết, đơn giản); 净 (jìng: Tịnh: sạch sẽ); 水 (shuǐ: Nước).

Nguồn dữ liệu