Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 经典
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 经典 (jīngdiǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Kinh điển / chữ viết tôn giáo / cổ điển / kinh điển (ví dụ, trường hợp,...) / điển hình", âm Hán-Việt là KINH ĐIỂN.
Từ 经典 có pinyin là jīngdiǎn (Hán-Việt: KINH ĐIỂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 经典 được tạo thành từ 2 chữ: 经 (jīng: Kinh qua, quản lý, trải qua); 典 (diǎn: Điển tịch, từ điển).