Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 经典

Từ ghép: 经典 jīngdiǎn

经典
Nghĩa tiếng Việt
Kinh điển / chữ viết tôn giáo / cổ điển / kinh điển (ví dụ, trường hợp,...) / điển hình
Âm Hán-Việt
KINH ĐIỂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 经典

Từ 经典 nghĩa là gì?

Từ ghép 经典 (jīngdiǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Kinh điển / chữ viết tôn giáo / cổ điển / kinh điển (ví dụ, trường hợp,...) / điển hình", âm Hán-Việt là KINH ĐIỂN.

Từ 经典 đọc pinyin như thế nào?

Từ 经典 có pinyin là jīngdiǎn (Hán-Việt: KINH ĐIỂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 经典 gồm những chữ Hán nào?

Từ 经典 được tạo thành từ 2 chữ: 经 (jīng: Kinh qua, quản lý, trải qua); 典 (diǎn: Điển tịch, từ điển).

Nguồn dữ liệu