Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 统一
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 统一 (tǒngyī) có nghĩa tiếng Việt là "Eleven (chuỗi cửa hàng tiện lợi)", âm Hán-Việt là THỐNG NHẤT.
Từ 统一 có pinyin là tǒngyī (Hán-Việt: THỐNG NHẤT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 统一 được tạo thành từ 2 chữ: 统 (tǒng: cai trị, chỉ huy;); 一 (yī: Một).