Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 统一

Từ ghép: 统一 tǒngyī

统一
Nghĩa tiếng Việt
Eleven (chuỗi cửa hàng tiện lợi)
Âm Hán-Việt
THỐNG NHẤT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 统一

Từ 统一 nghĩa là gì?

Từ ghép 统一 (tǒngyī) có nghĩa tiếng Việt là "Eleven (chuỗi cửa hàng tiện lợi)", âm Hán-Việt là THỐNG NHẤT.

Từ 统一 đọc pinyin như thế nào?

Từ 统一 có pinyin là tǒngyī (Hán-Việt: THỐNG NHẤT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 统一 gồm những chữ Hán nào?

Từ 统一 được tạo thành từ 2 chữ: 统 (tǒng: cai trị, chỉ huy;); 一 (yī: Một).

Nguồn dữ liệu