Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 维护
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 维护 (wéihù) có nghĩa tiếng Việt là "Bảo vệ / duy trì / gìn giữ / bảo hộ / bảo trì", âm Hán-Việt là DUY HỘ.
Từ 维护 có pinyin là wéihù (Hán-Việt: DUY HỘ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 维护 được tạo thành từ 2 chữ: 维 (wéi: giữ gìn, duy trì, gắn kết với nhau); 护 (hù: Bảo vệ, hộ tống).