Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 维生素
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 维生素 (wéishēngsù) có nghĩa tiếng Việt là "Vitamin", âm Hán-Việt là DUY SINH TỐ.
Từ 维生素 có pinyin là wéishēngsù (Hán-Việt: DUY SINH TỐ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 维生素 được tạo thành từ 3 chữ: 维 (wéi: giữ gìn, duy trì, gắn kết với nhau); 生 (shēng: Sinh, Học sinh); 素 (sù: Tố: yếu tố; (ăn) chay).