Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 绿茶

Từ ghép: 绿茶 lǜchá

绿茶
Nghĩa tiếng Việt
Trà xanh / (tiếng lóng) (về một cô gái) tưởng chừng như ngây thơ và quyến rũ nhưng thực ra lại toan tính và thủ đoạn / một cô gái có những nét này
Âm Hán-Việt
LỤC TRÀ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.