Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 缘故

Từ ghép: 缘故 yuángù

缘故
Nghĩa tiếng Việt
Lý do / nguyên nhân
Âm Hán-Việt
DUYÊN CỐ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 缘故

Từ 缘故 nghĩa là gì?

Từ ghép 缘故 (yuángù) có nghĩa tiếng Việt là "Lý do / nguyên nhân", âm Hán-Việt là DUYÊN CỐ.

Từ 缘故 đọc pinyin như thế nào?

Từ 缘故 có pinyin là yuángù (Hán-Việt: DUYÊN CỐ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 缘故 gồm những chữ Hán nào?

Từ 缘故 được tạo thành từ 2 chữ: 缘 (yuán: duyên: reason, cause; fate; margin, hem); 故 (gù: Cố: cũ; nguyên cớ; cố ý).

Nguồn dữ liệu