Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 缺少

Từ ghép: 缺少 quēshǎo

缺少
Nghĩa tiếng Việt
Thiếu / sự thiếu hụt / thâm hụt / bị thiếu (hụt)
Âm Hán-Việt
KHUYẾT THIỂU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 缺少

Từ 缺少 nghĩa là gì?

Từ ghép 缺少 (quēshǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Thiếu / sự thiếu hụt / thâm hụt / bị thiếu (hụt)", âm Hán-Việt là KHUYẾT THIỂU.

Từ 缺少 đọc pinyin như thế nào?

Từ 缺少 có pinyin là quēshǎo (Hán-Việt: KHUYẾT THIỂU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 缺少 gồm những chữ Hán nào?

Từ 缺少 được tạo thành từ 2 chữ: 缺 (quē: Khuyết: thiếu, khuyết); 少 (shǎo: Ít).

Nguồn dữ liệu