Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 罢了

Từ ghép: 罢了 bàliǎo

罢了
Nghĩa tiếng Việt
Một trợ từ ngữ khí chỉ (thế thôi, chỉ vậy, không có gì nhiều)
Âm Hán-Việt
BÃI LIỄU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 罢了

Từ 罢了 nghĩa là gì?

Từ ghép 罢了 (bàliǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Một trợ từ ngữ khí chỉ (thế thôi, chỉ vậy, không có gì nhiều)", âm Hán-Việt là BÃI LIỄU.

Từ 罢了 đọc pinyin như thế nào?

Từ 罢了 có pinyin là bàliǎo (Hán-Việt: BÃI LIỄU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 罢了 gồm những chữ Hán nào?

Từ 罢了 được tạo thành từ 2 chữ: 罢 (bà: chấm dứt, kết thúc, dừng lại, bỏ); 了 (le: Trợ từ hoàn thành).

Nguồn dữ liệu