Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 羽绒服

Từ ghép: 羽绒服 yǔróngfú

羽绒服
Nghĩa tiếng Việt
Trang phục nhồi lông vũ
Âm Hán-Việt
VÕ NHUNG PHỤC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 羽绒服

Từ 羽绒服 nghĩa là gì?

Từ ghép 羽绒服 (yǔróngfú) có nghĩa tiếng Việt là "Trang phục nhồi lông vũ", âm Hán-Việt là VÕ NHUNG PHỤC.

Từ 羽绒服 đọc pinyin như thế nào?

Từ 羽绒服 có pinyin là yǔróngfú (Hán-Việt: VÕ NHUNG PHỤC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 羽绒服 gồm những chữ Hán nào?

Từ 羽绒服 được tạo thành từ 3 chữ: 羽 (yǔ: lông vũ / nốt thứ năm trong ngũ âm); 绒 (róng: bông, lụa, nhung, len); 服 (fu: Trang phục).

Nguồn dữ liệu