Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 老太太

Từ ghép: 老太太 lǎotàitai

老太太
Nghĩa tiếng Việt
Bà lão (tôn kính) / mẹ kính yêu / LT:位[wei4]
Âm Hán-Việt
LÃO THÁI THÁI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 老太太

Từ 老太太 nghĩa là gì?

Từ ghép 老太太 (lǎotàitai) có nghĩa tiếng Việt là "Bà lão (tôn kính) / mẹ kính yêu / LT:位[wei4]", âm Hán-Việt là LÃO THÁI THÁI.

Từ 老太太 đọc pinyin như thế nào?

Từ 老太太 có pinyin là lǎotàitai (Hán-Việt: LÃO THÁI THÁI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 老太太 gồm những chữ Hán nào?

Từ 老太太 được tạo thành từ 3 chữ: 老 (lǎo: Già, thầy); 太 (tài: Quá, rất); 太 (tài: Quá, rất).

Nguồn dữ liệu