Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 老实

Từ ghép: 老实 lǎoshi

老实
Nghĩa tiếng Việt
Thật thà; chân thành / ngoan ngoãn / ngây thơ; dễ tin
Âm Hán-Việt
LÃO THỰC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 老实

Từ 老实 nghĩa là gì?

Từ ghép 老实 (lǎoshi) có nghĩa tiếng Việt là "Thật thà; chân thành / ngoan ngoãn / ngây thơ; dễ tin", âm Hán-Việt là LÃO THỰC.

Từ 老实 đọc pinyin như thế nào?

Từ 老实 có pinyin là lǎoshi (Hán-Việt: LÃO THỰC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 老实 gồm những chữ Hán nào?

Từ 老实 được tạo thành từ 2 chữ: 老 (lǎo: Già, thầy); 实 (shí: Thực / Thật: có thật, đúng sự thật;).

Nguồn dữ liệu