Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 老年

Từ ghép: 老年 lǎonián

老年
Nghĩa tiếng Việt
Cao tuổi / tuổi già / mùa thu của cuộc đời
Âm Hán-Việt
LÃO NÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 老年

Từ 老年 nghĩa là gì?

Từ ghép 老年 (lǎonián) có nghĩa tiếng Việt là "Cao tuổi / tuổi già / mùa thu của cuộc đời", âm Hán-Việt là LÃO NÊN.

Từ 老年 đọc pinyin như thế nào?

Từ 老年 có pinyin là lǎonián (Hán-Việt: LÃO NÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 老年 gồm những chữ Hán nào?

Từ 老年 được tạo thành từ 2 chữ: 老 (lǎo: Già, thầy); 年 (nián: Năm).

Nguồn dữ liệu