Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 耳朵
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 耳朵 (ěrduo) có nghĩa tiếng Việt là "Tai / LT: 隻|只[zhi1],個|个[ge4],對|对[dui4] / cái quai (của tách)", âm Hán-Việt là NHĨ ĐOÁ.
Từ 耳朵 có pinyin là ěrduo (Hán-Việt: NHĨ ĐOÁ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 耳朵 được tạo thành từ 2 chữ: 耳 (ěr: Tai); 朵 (duǒ: Đoá: bông hoa).