Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 聊天儿

Từ ghép: 聊天儿 liáotiānr

聊天儿
Nghĩa tiếng Việt
Erhua variant of 聊天[liáo​tiān]
Âm Hán-Việt
LIÊU THIÊN NHI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 聊天儿

Từ 聊天儿 nghĩa là gì?

Từ ghép 聊天儿 (liáotiānr) có nghĩa tiếng Việt là "Erhua variant of 聊天[liáo​tiān]", âm Hán-Việt là LIÊU THIÊN NHI.

Từ 聊天儿 đọc pinyin như thế nào?

Từ 聊天儿 có pinyin là liáotiānr (Hán-Việt: LIÊU THIÊN NHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 聊天儿 gồm những chữ Hán nào?

Từ 聊天儿 được tạo thành từ 3 chữ: 聊 (liáo: Liêu: tán gẫu, trò chuyện); 天 (tiān: Trời, Ngày); 儿 (ér: Con, Con trai).

Nguồn dữ liệu