Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 职能
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 职能 (zhínéng) có nghĩa tiếng Việt là "Chức năng / vai trò", âm Hán-Việt là CHỨC NĂNG.
Từ 职能 có pinyin là zhínéng (Hán-Việt: CHỨC NĂNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 职能 được tạo thành từ 2 chữ: 职 (zhí: nhiệm vụ, nghề nghiệp;); 能 (néng: Có thể).