Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 联想

Từ ghép: 联想 liánxiǎng

联想
Nghĩa tiếng Việt
Lenovo
Âm Hán-Việt
LIÊN TƯỞNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 联想

Từ 联想 nghĩa là gì?

Từ ghép 联想 (liánxiǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Lenovo", âm Hán-Việt là LIÊN TƯỞNG.

Từ 联想 đọc pinyin như thế nào?

Từ 联想 có pinyin là liánxiǎng (Hán-Việt: LIÊN TƯỞNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 联想 gồm những chữ Hán nào?

Từ 联想 được tạo thành từ 2 chữ: 联 (lián: đồng minh, cộng sự;); 想 (xiǎng: Muốn, nghĩ).

Nguồn dữ liệu