Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 联想
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 联想 (liánxiǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Lenovo", âm Hán-Việt là LIÊN TƯỞNG.
Từ 联想 có pinyin là liánxiǎng (Hán-Việt: LIÊN TƯỞNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 联想 được tạo thành từ 2 chữ: 联 (lián: đồng minh, cộng sự;); 想 (xiǎng: Muốn, nghĩ).