Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 背着
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 背着 (bēi zhe) có nghĩa tiếng Việt là "Cõng trên lưng; lén lút", âm Hán-Việt là BỐI TRƯỚC.
Từ 背着 có pinyin là bēi zhe (Hán-Việt: BỐI TRƯỚC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 背着 được tạo thành từ 2 chữ: 背 (bèi: Lưng, cõng); 着 (zhe: Trợ từ (đang xảy ra, duy trì)).