Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 胶带

Từ ghép: 胶带 jiāodài

胶带
Nghĩa tiếng Việt
Băng dính / băng từ
Âm Hán-Việt
KEO ĐAI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 胶带

Từ 胶带 nghĩa là gì?

Từ ghép 胶带 (jiāodài) có nghĩa tiếng Việt là "Băng dính / băng từ", âm Hán-Việt là KEO ĐAI.

Từ 胶带 đọc pinyin như thế nào?

Từ 胶带 có pinyin là jiāodài (Hán-Việt: KEO ĐAI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 胶带 gồm những chữ Hán nào?

Từ 胶带 được tạo thành từ 2 chữ: 胶 (jiāo: keo, kẹo cao su, nhựa, cao su;); 带 (dài: Mang theo, đem theo, đai).

Nguồn dữ liệu