Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 胶带
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 胶带 (jiāodài) có nghĩa tiếng Việt là "Băng dính / băng từ", âm Hán-Việt là KEO ĐAI.
Từ 胶带 có pinyin là jiāodài (Hán-Việt: KEO ĐAI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 胶带 được tạo thành từ 2 chữ: 胶 (jiāo: keo, kẹo cao su, nhựa, cao su;); 带 (dài: Mang theo, đem theo, đai).