Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 能干

Từ ghép: 能干 nénggàn

能干
Nghĩa tiếng Việt
Có năng lực / thành thạo
Âm Hán-Việt
NĂNG CAN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 能干

Từ 能干 nghĩa là gì?

Từ ghép 能干 (nénggàn) có nghĩa tiếng Việt là "Có năng lực / thành thạo", âm Hán-Việt là NĂNG CAN.

Từ 能干 đọc pinyin như thế nào?

Từ 能干 có pinyin là nénggàn (Hán-Việt: NĂNG CAN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 能干 gồm những chữ Hán nào?

Từ 能干 được tạo thành từ 2 chữ: 能 (néng: Có thể); 干 (gān: Khô ráo, làm việc).

Nguồn dữ liệu