Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 能干
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 能干 (nénggàn) có nghĩa tiếng Việt là "Có năng lực / thành thạo", âm Hán-Việt là NĂNG CAN.
Từ 能干 có pinyin là nénggàn (Hán-Việt: NĂNG CAN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 能干 được tạo thành từ 2 chữ: 能 (néng: Có thể); 干 (gān: Khô ráo, làm việc).