Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 脑袋
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 脑袋 (nǎodài) có nghĩa tiếng Việt là "Đầu / hộp sọ / trí não / năng lực tinh thần / LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]", âm Hán-Việt là NÃO ĐÃY.
Từ 脑袋 có pinyin là nǎodài (Hán-Việt: NÃO ĐÃY). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 脑袋 được tạo thành từ 2 chữ: 脑 (nǎo: Não); 袋 (dài: Cái túi, bao tải).