Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 自在

Từ ghép: 自在 zìzai

自在
Nghĩa tiếng Việt
Thoải mái; tự tại
Âm Hán-Việt
TỰ TẠI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 自在

Từ 自在 nghĩa là gì?

Từ ghép 自在 (zìzai) có nghĩa tiếng Việt là "Thoải mái; tự tại", âm Hán-Việt là TỰ TẠI.

Từ 自在 đọc pinyin như thế nào?

Từ 自在 có pinyin là zìzai (Hán-Việt: TỰ TẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 自在 gồm những chữ Hán nào?

Từ 自在 được tạo thành từ 2 chữ: 自 (zì: Tự, tự mình); 在 (zài: Ở, đang).

Nguồn dữ liệu