Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 舞台
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 舞台 (wǔtái) có nghĩa tiếng Việt là "(nghĩa đen và bóng) sân khấu; đấu trường", âm Hán-Việt là VŨ THAI.
Từ 舞台 có pinyin là wǔtái (Hán-Việt: VŨ THAI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 舞台 được tạo thành từ 2 chữ: 舞 (wǔ: Khiêu vũ, múa); 台 (tái: Đài: bệ, đài; lượng từ (máy)).