Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 舞台

Từ ghép: 舞台 wǔtái

舞台
Nghĩa tiếng Việt
(nghĩa đen và bóng) sân khấu; đấu trường
Âm Hán-Việt
VŨ THAI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 舞台

Từ 舞台 nghĩa là gì?

Từ ghép 舞台 (wǔtái) có nghĩa tiếng Việt là "(nghĩa đen và bóng) sân khấu; đấu trường", âm Hán-Việt là VŨ THAI.

Từ 舞台 đọc pinyin như thế nào?

Từ 舞台 có pinyin là wǔtái (Hán-Việt: VŨ THAI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 舞台 gồm những chữ Hán nào?

Từ 舞台 được tạo thành từ 2 chữ: 舞 (wǔ: Khiêu vũ, múa); 台 (tái: Đài: bệ, đài; lượng từ (máy)).

Nguồn dữ liệu