Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 舞蹈

Từ ghép: 舞蹈 wǔdǎo

舞蹈
Nghĩa tiếng Việt
Múa (nghệ thuật biểu diễn) / nhảy múa
Âm Hán-Việt
VŨ DẠO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 舞蹈

Từ 舞蹈 nghĩa là gì?

Từ ghép 舞蹈 (wǔdǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Múa (nghệ thuật biểu diễn) / nhảy múa", âm Hán-Việt là VŨ DẠO.

Từ 舞蹈 đọc pinyin như thế nào?

Từ 舞蹈 có pinyin là wǔdǎo (Hán-Việt: VŨ DẠO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 舞蹈 gồm những chữ Hán nào?

Từ 舞蹈 được tạo thành từ 2 chữ: 舞 (wǔ: Khiêu vũ, múa); 蹈 (dǎo: đạp lên / giẫm / dẫm / thực hiện / cách phát âm ở Đài Loan:).

Nguồn dữ liệu