Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 节日
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 节日 (jiérì) có nghĩa tiếng Việt là "Ngày lễ / lễ hội / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là TIẾT NHẬT.
Từ 节日 có pinyin là jiérì (Hán-Việt: TIẾT NHẬT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 节日 được tạo thành từ 2 chữ: 节 (jié: Ngày lễ, đốt tre); 日 (rì: Ngày).