Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 节省
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 节省 (jiéshěng) có nghĩa tiếng Việt là "Tiết kiệm / để tiết kiệm / sử dụng một cách tiết kiệm / cắt giảm", âm Hán-Việt là TIẾT TỈNH.
Từ 节省 có pinyin là jiéshěng (Hán-Việt: TIẾT TỈNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 节省 được tạo thành từ 2 chữ: 节 (jié: Ngày lễ, đốt tre); 省 (shěng: Tỉnh: tỉnh thành; tiết kiệm).