Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 2 › 省
Chữ 省 (shěng) có nghĩa tiếng Việt là "Tỉnh: tỉnh thành; tiết kiệm".
Chữ 省 có pinyin là shěng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 省 được viết bằng 9 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.